Thứ Năm, 21 tháng 3, 2013

CỐP PHA PHỦ PHIM, COPPHA PHIM, CỐT PHA PHỦ PHIM, COFFA PHỦ PHIM 18LY


- Ứng dụng của sản phẩm
Ván ép cốp pha Phoenix được sử dụng làm ván mặt cốp pha trong các công trình công nghiệp, thương mại và dân dụng. Sản phẩm ván cốp pha phủ phim có nhiều ưu điểm so với các vật liệu cốp pha truyền thống như:
▪   Bề mặt bê tông hoàn thiện bằng phẳng, không cần tô trát vữa.
▪   Trọng lượng nhẹ dễ di chuyển, lắp đặt giúp giảm chi phí nhân công, rút ngắn được thời gian thi công.
▪   Tái sử dụng được nhiều lần, hiệu quả kinh tế cao.
▪   Chịu lực cao, đáp ứng được tính an toàn trong xây dựng.
▪   Dễ dàng cưa cắt, liên kết thuận tiện cho việc sử dụng.




 - Đặc tính sản phẩm

▪   Màng phim là màng nhựa cán keo Phenolic ngăn thấm nước với bề mặt phẳng giảm trầy xước và có thể tái sử dụng nhiều lần.
▪   Mặt ván sử dụng gỗ Thông, là loại cây có lá hình kim, tỷ trọng trung bình, veneer gỗ Thông có chất lượng tốt, thường được dùng làm ván mặt.
▪   Ruột ván sử dụng dòng gỗ Bạch Đàn và Bạch Dương.
▪   Ván gồm nhiều lớp Veneer được ép nóng nhiều lần với keo có đặc tính chống nước (Water Boiled Proof - WBP) giúp tăng độ co dãn, độ cứng và khả năng làm việc ở môi trường ẩm ướt ngoài trời.




Thông số kỹ thuật Cốp pha phủ phim Phoenix cung cấp.


 PlyCore EXTRA

PlyCore PLUS
Mô tả
Giá trị
Mô tả
Giá trị
Kích thước
1.250 x 2.500 mm
1.220 x 2.240 mm
Kích thước
1.220 x 2.240 mm
Độ dày
12-15-18-21-25mm
Độ dày
12-15-18-21-25 mm
Dung sai
Theo EN 315
Dung sai
Theo EN 315
Keo chịu nước
100% WBP – Phenolic
Keo chịu nước
100%WBP –Phenolic
Mặt ván
Ruột ván
Gỗ Thông. Loại AA
Bạch Đàn/ Bạch Dương. Loại A
Mặt ván
Ruột ván
Gỗ Thông. Loại AA
Bạch Đàn/ Bạch Dương. Loại A-B
Loại phim
Dynea, màu nâu
Loại phim
Dynea, mànâu
Định lượng phim
≥ 130 g/m2
Định lượng phim
≥130 g/m2
Thời gian đun sôi không tách lớp
≥ 15 giờ
Thời gian đun sôi không tách lớp
≥ 08 giờ
Lực tách lớp
0.85 – 2.0 Mpa
Lực tách lớp
0.75–1.5 Mpa
Tỷ trọng
≥ 600 kg/m3
Tỷ trọng
≥ 500 kg/m3
Độ ẩm
≤ 12%
Độ ẩm
≤ 13%
Module đàn hồi E
Dọc thớ: ≥ 6500 Mpa
Ngang thớ: ≥ 5500 Mpa
Module đàn hồi E
Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa
Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa
Cường độ uốn
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa
Ngang thớ: ≥ 18 Mpa
Cường độ uốn
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa
Ngang thớ: ≥ 18 Mpa
Lực ép ruột ván
120 tấn/m2
Lực ép ruột ván
120 tn/m2
Số lần tái sử dụng
7-15 lần
Số lần tái sử dụng
>5 lần